Lý Chiêm Đỉnh
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Kim Khoa - Đình Lập - Quảng Ninh |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1971 |
| Ngày hy sinh | 30/01/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 04.21 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9096 (số thứ tự 9095).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Chiêm Đỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lý Chiêm Đỉnh” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Lý Chiêm Đỉnh” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 30/01/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Cấu Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14 - Gia Lai
- Đặng Văn Thịnh Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Tiến Truyền Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tấu Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Lý Thiên Đĩnh Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.21.08+09 mộ 21 mảnh Võ Định bản đồ UTM 1/50.000