Nguyễn Tiến Hè

Năm sinh1957
Quê quánLa Miệt - Yên Giả - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1972
Ngày hy sinh 30/06/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTây Ninh
An táng hiện nay 1E, Thanh Tây,Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8608 (số thứ tự 8607).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Hè” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Hè” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại 1E, Thanh Tây,Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Hè” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 30/06/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khuê Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Sài Gòn
  2. Đào Ngọc Thọ Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Hà Thanh Toàn d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Đặng Thái Trọng Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Bùi Văn Đỉnh Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Hà Minh Phương Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Phạm Văn Châu Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3