Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 149/303

  1. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tinh Ân- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Tâm- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 16/10/1972 (86-25)07 Đắc mót 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 23/02/1967 Gần Buôn Rền, Hội An, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Phạm Xuân Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Thanh- Sơn Hà- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 25/04/1970 (87-42)09 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tuyết Nghĩa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 6/12/1971 (74-76)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn La- Văn Võ- Chương Mỹ- Hà Tây (04-10)01 Kon Tum mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Minh Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/10/1972 (39-96)04 Buôn Hồ Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/02/1973 (98-25)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Tô Xuân Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Kim Quy- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 1/3/1972 (52-15)08 mộ 4 Plei Cu Xem đầy đủ →
  10. Vũ Xuân Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Dị- Dị Lâu- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1974 (23-02)01 02 xã 5 H5 Gia Lai mộ 8 (mảnh Plia Bo) Gao Lăng Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/01/1969 Khu K63 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 22.05.09, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kinh Đào- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 1/8/1970 (52-19)03 Cheo Reo Xem đầy đủ →
  14. Lê Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1971 (81-85)06 BTSHam 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Quang- Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao 1/100000 Xem đầy đủ →
  16. Dương Xuân Mùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Việt An- Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 28/04/1972 (10-99)03 Ple Breng Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Mít- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/04/1972 (99-11)09 Prê Breng mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Xuân Diến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Thuận- Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 4/9/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Thượng- Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 6/9/1972 (95-17)01 NT: E Mộ 5 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Là Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai - Hà Tây Hy sinh: 26/04/1970 (05-67)04 Tà Sẻng mộ 14 Xem đầy đủ →
  21. Nghiêm Xuân Quành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 29/10/1973 (76-10)08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Chưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/03/1971 (34-21)03 25/1000 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Xuân Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Tân- Bồ Xuyên- Mỹ Đức- Hà Tây (35-95)08 Mộ 7 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Xuân Phê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Hiệp- Tam Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây (60-00)01 Kon Hơ Jiao mộ 20 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 12/3/1966 Xóm 10, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thiêm Mã- Cổ Đông- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 17/05/1974 (35-95)08 mảnh Lệ Thanh mộ 35 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cao La- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1970 Nhà ma làng O Vung, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Trưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trịnh Mỹ- Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/9/1973 (92-12)03 Preng 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Khiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Trạch- Mễ Trạch- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1972 (78-11)07 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trần Xuân Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhất Sơn- Thái Thịnh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1972 (30-00)04 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu