Nguyễn Xuân Dương

Năm sinh1943
Quê quánĐồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/01/1969
Nơi hy sinhK63
Vị trí mộ Khu K63

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049868]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Dương, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=20/01/1969, Quê quán=Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K63, Vị trí mộ=Khu K63}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30291 (số thứ tự 1049868).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Dương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Dương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 20/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Huy Thành sinh 1943 · Xuân Lạc- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Lưu Ngọc Thành sinh 1946 · Nam Tân- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Mọc sinh 1947 · Quang Hán- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  4. Trần Văn Thạch sinh 1934 · Thái Thụy- Thái Ninh- Thái Bình
  5. Phạm Tuấn Thành sinh 1943 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Thái Bình
  6. Mai Hữu Du sinh 1946 · Minh Đức- Nga Sơn- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Chí Thuật sinh 1936 · Tổ 4 Khối 3- Đống Đa- Hà Nội
  8. Bùi Văn Mẩy sinh 1946 · Ngọc Lân- Lạc Sơn- Hòa Bình
  9. Mai Văn Dần sinh 1947 · Lưu Phương- Kim Sơn- Ninh Bình
  10. Trần Thanh Hải sinh 1937 · Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình
  11. Nguyễn Đình Sinh sinh 1939 · Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  12. Vũ Văn Tham sinh 1945 · Hùng Thắng- Anh Sơn - Tĩnh Gia- Thanh Hóa