Trần Thanh Hải

Năm sinh1937
Quê quánKim Định- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 20/01/1969
Vị trí mộ Bang 2, Chư Pa, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034493]: Lietsi {Họ tên=Trần Thanh Hải, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=20/01/1969, Quê quán=Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bang 2, Chư Pa, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14916 (số thứ tự 1034493).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thanh Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thanh Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 20/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Huy Thành sinh 1943 · Xuân Lạc- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Lưu Ngọc Thành sinh 1946 · Nam Tân- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Mọc sinh 1947 · Quang Hán- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  4. Trần Văn Thạch sinh 1934 · Thái Thụy- Thái Ninh- Thái Bình
  5. Phạm Tuấn Thành sinh 1943 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Thái Bình
  6. Mai Hữu Du sinh 1946 · Minh Đức- Nga Sơn- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Chí Thuật sinh 1936 · Tổ 4 Khối 3- Đống Đa- Hà Nội
  8. Bùi Văn Mẩy sinh 1946 · Ngọc Lân- Lạc Sơn- Hòa Bình
  9. Mai Văn Dần sinh 1947 · Lưu Phương- Kim Sơn- Ninh Bình
  10. Nguyễn Đình Sinh sinh 1939 · Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  11. Vũ Văn Tham sinh 1945 · Hùng Thắng- Anh Sơn - Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Xuân Dương sinh 1943 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây