Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 148/303
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Hà- Thanh Ba- Vĩnh Phú (82-97)01 Chư Pa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Phúc- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1972 (75-18)01 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Thượng- Chu Hóa- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1975 (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hữu Bằng- Tam Hợp- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (73-18)07 mảnh Ban Chúk mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Xuyên- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khu Đống Đa- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (81-88)01 Đắc Rót 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đoàn Xuân Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Mã Đình- Phù Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Điệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Khang- Bình Thuận- Đại Từ- Bắc Thaí Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Bên- Đồng Thịnh- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 18/03/1975 Nghĩa Trang Sư Đoàn 10 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Khe Quýt- Xuân Ái- Vĩnh Yên- Yên Bái Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Thượng- Bắc Quang- Hà Giang (48-85)08 Plây Ya Pleng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Dạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cận Thượng- Hưng Khánh- Chấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/9/1973 (91-12)09 04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Báo Đáp- Chấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/11/1969 (81-86)04 05 Plei far Riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Y Can- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 30/10/1973 (40-06)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Đông- Xuân Lam- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 23/03/1975 (47-76)03 Sơn Hòa m5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Tách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 27/04/1975 V10 gần Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nhị Trai- Trùng Xá- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 08 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Khiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thôn Phủ- Ninh Xá- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Chùa- Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Thượng- Khánh Thượng- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 10/10/1970 (03-68)04 Plei Bơ Leng Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Hậu- Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình 01-12 05 bản đồ Võ Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lã Xuân Trúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hạ Giá- Khánh Cừ- Yên Khánh- Ninh Bình (90-19)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Tây bản Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Nạp- Yên Hoá- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 27/02/1973 (04-16)01 Võ Định mộ số 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Đội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Thắng- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 7/2/1968 Hang Đắk Lây, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thoại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trinh Nữ- Yên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plây Preng Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phong- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/03/1973 (02650-94150) Chư Mon Day Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu