Đoàn Xuân Yên

Năm sinh1955
Quê quánMã Đình- Phù Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 23/03/1975
Nơi hy sinhKhánh Dương, Khánh Hòa
Vị trí mộ (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049293]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Xuân Yên, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=23/03/1975, Quê quán=Mã Đình- Phù Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khánh Dương, Khánh Hòa, Vị trí mộ=(05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29716 (số thứ tự 1049293).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Xuân Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Xuân Yên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 23/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Bính sinh 1954 · BạCh Trừ- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  2. Phạm Văn Nhuận sinh 1952 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  3. Triệu Minh Giỏng sinh 1946 · Ngườn Năm- Nà Sác- Hà Quảng- Cao Bằng
  4. Nguyễn Văn Biên sinh 1944 · Đức Thành- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
  5. Phan Văn Bàng sinh 1952 · Vĩnh Phổ- Sơn Phố- Hương Sơn- Hà Tĩnh
  6. Nguyễn Văn Dựng sinh 1954 · Mai Phượng- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
  7. Lê Cao Khải sinh 1948 · Hội Khê- Hải Nam- Hải Hậu- Nam Hà
  8. Vũ Văn Quảng sinh 1954 · Ứng Liêm- Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
  9. Ngô Văn Thường sinh 1952 · Phù Lưu- Nguyễn uý- Kim Bảng- Nam Hà
  10. Trần Mạnh Thi sinh 1949 · Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  11. Nguyễn Hữu Hùng sinh 1956 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  12. Vũ Trọng Toàn sinh 1956 · Mỵ Kỳ- Bá Hiến- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Hữu Hưng sinh 1955 · Đam Nội- Tiến Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  14. Dương Bá Hậu sinh 1950 · Tân Phúc- Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  15. Cao Văn Hợi sinh 1955 · Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Đức Văn sinh 1952 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  17. Ngô Văn Ngọc sinh 1955 · An Lạc- Trung- Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  18. Khổng Minh Sổ sinh 1955 · Trung Hiên- Trung Giả- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Văn Sừng sinh 1955 · Xuân Lai- Vũ Dy- Vĩnh Tương- Vĩnh Phú
  20. Đỗ Văn Khôi sinh 1956 · An Lạc- Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  21. Đỗ Văn Tuất sinh 1955 · Hạc Chữ- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  22. Dương Văn Nội sinh 1949 · Xóm Lâm- Trạm Thảm- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  23. Lê Văn Tài sinh 1951 · Văn Bán- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  24. Nguyễn Văn Hùng sinh 1953 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  25. Lê Văn Lục sinh 1952 · Xuân Phong- Xuân Thủy- Nam Hà
  26. Nông Quốc Xay sinh 1946 · Lũng Nậm- Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  27. Lục Văn Hứng sinh 1956 · Quang Trung- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  28. Hà Văn Thành sinh 1956 · Nước Giáp Thị Xã Cao Bằng
  29. Trần Thanh Xuân sinh 1948 · Thôn Đông- Xuân Lam- Móng Cái- Quảng Ninh
  30. Nguyễn Văn Hội sinh 1953 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  31. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1953 · Khu 2- thị trấn Hiệp Hòa- Hà Bắc
  32. Nguyễn Đắc Hải sinh 1948 · Đỗ Xá- Minh Phú- Thường Tín- Hà Tây
  33. Hồ Sỹ Khánh sinh 1951 · Ân lân- Tràng An - Bình Lục- Yên Bái
  34. Đỗ Hữu Bính sinh 1954 · Tiến thắng yên Lãng Vĩnh Phú
  35. Nguyễn Văn Tiến Tổ 20- khu Khốc Liêu- thị xã Lào Cai- Lào Cai
  36. Phạm Minh Nhuận sinh 1952 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  37. Triệu Minh Boỏng sinh 1950 · Hà Xa- Hà Quảng- Cao Bằng