Đinh Xuân Ánh

Năm sinh1953
Quê quánMinh Phúc- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 5/6/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (75-18)01 Chư Pao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049176]: Lietsi {Họ tên=Đinh Xuân Ánh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26455, Quê quán=Minh Phúc- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(75-18)01 Chư Pao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29599 (số thứ tự 1049176).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Xuân Ánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Xuân Ánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 5/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đức Hanh sinh 1952 · Phú Thái- Ký Phú- Đại Từ
  2. Trần Đức Long sinh 1948 · Lê Xá- Duy Tiên- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Thắng sinh 1952 · Thị Thôn- Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Phạm Đức Vụ sinh 1952 · Quang Sơn- Hải Giang- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Lê Văn Yến sinh 1943 · Xóm 3- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà
  6. Vũ Huy Hoàng sinh 1953 · Phú Lễ- Hải Châu- Hải Hậu- Nam Hà
  7. Nguyễn Thế Mỹ sinh 1945 · Xóm 4- Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà
  8. Lương Đức Oánh sinh 1953 · Quang Hải- Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà
  9. Phạm Văn Chinh (Thinh) sinh 1951 · Xóm 4- Hải Trung- Hải Hậu- Nam Hà
  10. Phạm Mạnh Hùng sinh 1949 · 43 Lê Hồng Phong- Nam Định
  11. Nông Vĩnh Thanh sinh 1948 · Kdau Rọoc - Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng
  12. Lâm Xuân Tiến sinh 1950 · 46 phố Nước Giáp- Cao Bằng
  13. Lý Văn Mão sinh 1950 · Lũng Thoong- Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng
  14. Đỗ Khắc Chuyên sinh 1949 · Văn Tra- Đồng Tâm- An Hải- Hải Phòng
  15. Lê Văn Sơn sinh 1952 · Quyết Thắng- Giang Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  16. Doãn Đình Vinh sinh 1953 · Tân Hương- Hương Sơn- Tân Kỳ- Nghệ An
  17. Nguyễn Hữu Châu sinh 1952 · Trường Sơn- Tam Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  18. Nguyễn Hữu Cảnh sinh 1952 · Lam Trà- Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  19. Thái Viết Thanh sinh 1952 · Đông Vạn- Nghi Vạn- Nghi Lộc- Nghệ An
  20. Lê Văn Như sinh 1952 · Thắng Lợi- Bồi Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  21. Đặng Chí Long sinh 1953 · Lam Tiến- Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  22. Dương Văn Đào sinh 1953 · Yên Quý- Nghĩa Lâm- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  23. Nguyễn Duy Đề sinh 1952 · Long Sơn- Hồi Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  24. Nguyễn Phú Khai sinh 1952 · Đội 1- Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An
  25. Đỗ Ngọc Chuyên sinh 1948 · Bát Cấp- Bắc Hải- Kiến Xương- Thái Bình
  26. Phạm Đăng Khoa sinh 1952 · Tân Hòa- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình
  27. Nguyễn Văn Luận sinh 1952 · Phú Nhan- Hà Vinh- Hà Trung- Thanh Hóa
  28. Nguyễn Văn Trực sinh 1952 · Mỹ Cổ- Đông Anh- Hà Nội
  29. Chu Văn Thuý sinh 1945 · Tam Nông- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Quang Chung sinh 1951 · Hồng Hà- Tann Nông- Vĩnh Phú
  31. Phạm Xuân Năm sinh 1948 · Đầm Bái- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
  32. Dương Quang Đạn sinh 1949 · Dư Xá Ba- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây
  33. Đỗ Khắc Thắng sinh 1950 · Mỹ Tiên- Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hà Tây
  34. Nguyễn Văn Thanh sinh 1952 · Thượng Đình- Quốc Tuấn- Thường Tín- Hà Tây
  35. Nguyễn Văn Tín sinh 1951 · Văn Giang- Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây
  36. Lê Văn Tiến sinh 1950 · Lai Hạ- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
  37. Trần Ngọc Chanh (Chánh) sinh 1953 · Nà Đầm- Phú Đình- Định Hóa- Bắc Thái
  38. Nghiêm Đình Ngọc sinh 1949 · Nghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
  39. Đoàn Văn Gia sinh 1950 · Hần Khê- Dương Kênh- An Hải- Hải Phòng
  40. Chu Văn Thuý sinh 1944 · Tam Hồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  41. Nguyễn Văn Tám sinh 1950 · Số 87 Quang Trung- Thị xã Sơn Tây- Hà Tây
  42. Trần Đăng Khoa sinh 1952 · Tân Mỹ- hưng Hà- Thái Bình
  43. Nguyễn Quang Trung sinh 1951 · Hồng Đà- Tam đông- Vĩnh Phú
  44. Bùi Văn Cát sinh 1951 · Số nhà 16 Hoàng Văn Thụ Khối 25 Khu 2- Nam Định-