Nguyễn Xuân Sáng

Năm sinh1944
Quê quánĐồng Tâm- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 16/10/1972
Nơi hy sinhĐắc mót
Vị trí mộ (86-25)07 Đắc mót 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049761]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Sáng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=16/10/1972, Quê quán=Đồng Tâm- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc mót, Vị trí mộ=(86-25)07 Đắc mót 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30184 (số thứ tự 1049761).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Sáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 16/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chí sinh 1943 · Xóm 4- Hùng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Lịch sinh 1948 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Hoàng Văn Lịch sinh 1948 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Đàm Văn Hính sinh 1950 · Hạnh Phúc- Quảng Hà- Cao Bằng
  5. Nguyễn Công Đông sinh 1950 · Nghĩa Chỉ- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc
  6. Ma Văn Việt sinh 1949 · Vĩnh Thượng- Bắc Giang- Hà Bắc
  7. Nguyễn Quý Hoạt sinh 1951 · Nguyễn Lý- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  8. Nguyễn Văn Chiến sinh 1950 · Đông Xuyên Nội- Đoàn Tập- Tiên Lãng
  9. Đinh Trưa sinh 1930 · Nam Sơn- Minh Long- Quảng Ngãi
  10. Nguyễn Văn Chiến sinh 1953 · Khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình
  11. Trương Mạnh Ân sinh 1948 · Hoa Thám- Bình Gia
  12. Lương Trọng Hưởng sinh 1942 · Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  13. Lương Trọng Hưởng sinh 1942 · Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1950 · Phố Vàng- Thanh Sơn- Xã Sơn Hùng- Vĩnh Phú
  15. Tạ Văn Hường sinh 1948 · Ngọc Liệp- Quốc Oai- Hà Tây
  16. Phạm Quốc Tuyển sinh 1952 · Triều Khúc- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây
  17. Vũ Văn Bàn sinh 1950 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  18. Lê Văn Bường sinh 1941 · Pắc Bó- Cao Thắng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  19. Hoàng Minh Gia sinh 1946 · Nà Phai- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  20. Đỗ Trọng Hà sinh 1954 · Kim Thao- Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc
  21. Ngô Quang Huy sinh 1953 · Triều Sa- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
  22. Trần Văn Phú sinh 1954 · Đăng Chiến- Thắng Lợi- Gia Lương- Hà Bắc
  23. Phạm Văn Bông sinh 1953 · Lưu Ký- Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  24. Bùi Quốc Phòng sinh 1954 · Số 7 ngõ 147- Cất Đất- Ngô Quyền- Hải Phòng
  25. Phạm Văn Lành sinh 1953 · Xuân Dương- Ngũ Phúc- An Thụy- Hải Phòng
  26. Nguyễn Tường Ngân sinh 1953 · Trại Kênh- Kính Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  27. Phạm Văn Bạo sinh 1952 · Áng Ngoại- Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  28. Bùi Hữu Sỹ sinh 1950 · Tây Sơn- Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình
  29. Phạm Sỹ Tiêm sinh 1947 · An Đồng- Đồng Giang- Đông Hưng- Thái Bình
  30. Lê Hữu Bàn sinh 1950 · Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  31. Bùi Văn Tốn sinh 1950 · Xuân Thủy- Hương Thủy- Hương Sơn
  32. Hoàng Văn Cao sinh 1950 · Năng Khả- Na Hang
  33. Vương Văn Tôi sinh 1945 · Lũng Hữu- Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú
  34. Nguyễn Xuân Dương sinh 1946 · Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  35. Cao Như Vị (Thư Vỵ) sinh 1954 · Đồng Hương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Công Luân sinh 1954 · Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  37. Vũ Quang Xuyên sinh 1938 · Trần Du- Hải Đường- Hải Hậu- Nam Hà
  38. Vũ Quốc Ân sinh 1948 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
  39. Ma Văn Việt sinh 1949 · Vĩ Thượng- Bắc Quang- Hà Giang
  40. Nguyễn Văn Tiến sinh 1934 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây
  41. Nguyễn Trọng Pháo sinh 1951 · Quang Tân- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  42. Nguyễn Ngọc Luyện sinh 1951 · Bắc Sơn- Ân Thi- Hải Hưng
  43. Nguyễn Quí Hoạt sinh 1951 · Nghĩa Lý- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  44. Nguyễn Minh Hùng Sơn Hùng- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
  45. Ngô Tiến Chí Hoàng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  46. Trương Mạnh Ân Hoa Thân- Bình Giã- Hải Hưng