Lê Hữu Bàn
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 16/10/1972 |
| Nơi hy sinh | H67 Kon Tum |
| Vị trí mộ | (26-86)07 Plây Cần 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1047280]: Lietsi {Họ tên=Lê Hữu Bàn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=16/10/1972, Quê quán=Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H67 Kon Tum, Vị trí mộ=(26-86)07 Plây Cần 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27703 (số thứ tự 1047280).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Bàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Hữu Bàn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
46 người cùng hy sinh ngày 16/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Chí sinh 1943 · Xóm 4- Hùng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Hoàng Văn Lịch sinh 1948 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Văn Lịch sinh 1948 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Đàm Văn Hính sinh 1950 · Hạnh Phúc- Quảng Hà- Cao Bằng
- Nguyễn Công Đông sinh 1950 · Nghĩa Chỉ- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Ma Văn Việt sinh 1949 · Vĩnh Thượng- Bắc Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Quý Hoạt sinh 1951 · Nguyễn Lý- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1950 · Đông Xuyên Nội- Đoàn Tập- Tiên Lãng
- Đinh Trưa sinh 1930 · Nam Sơn- Minh Long- Quảng Ngãi
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1953 · Khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình
- Trương Mạnh Ân sinh 1948 · Hoa Thám- Bình Gia
- Lương Trọng Hưởng sinh 1942 · Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Lương Trọng Hưởng sinh 1942 · Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1950 · Phố Vàng- Thanh Sơn- Xã Sơn Hùng- Vĩnh Phú
- Tạ Văn Hường sinh 1948 · Ngọc Liệp- Quốc Oai- Hà Tây
- Phạm Quốc Tuyển sinh 1952 · Triều Khúc- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây
- Vũ Văn Bàn sinh 1950 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Lê Văn Bường sinh 1941 · Pắc Bó- Cao Thắng- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Minh Gia sinh 1946 · Nà Phai- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Đỗ Trọng Hà sinh 1954 · Kim Thao- Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc
- Ngô Quang Huy sinh 1953 · Triều Sa- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
- Trần Văn Phú sinh 1954 · Đăng Chiến- Thắng Lợi- Gia Lương- Hà Bắc
- Phạm Văn Bông sinh 1953 · Lưu Ký- Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Bùi Quốc Phòng sinh 1954 · Số 7 ngõ 147- Cất Đất- Ngô Quyền- Hải Phòng
- Phạm Văn Lành sinh 1953 · Xuân Dương- Ngũ Phúc- An Thụy- Hải Phòng
- Nguyễn Tường Ngân sinh 1953 · Trại Kênh- Kính Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Phạm Văn Bạo sinh 1952 · Áng Ngoại- Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Bùi Hữu Sỹ sinh 1950 · Tây Sơn- Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình
- Phạm Sỹ Tiêm sinh 1947 · An Đồng- Đồng Giang- Đông Hưng- Thái Bình
- Bùi Văn Tốn sinh 1950 · Xuân Thủy- Hương Thủy- Hương Sơn
- Hoàng Văn Cao sinh 1950 · Năng Khả- Na Hang
- Vương Văn Tôi sinh 1945 · Lũng Hữu- Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Dương sinh 1946 · Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Cao Như Vị (Thư Vỵ) sinh 1954 · Đồng Hương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Nguyễn Công Luân sinh 1954 · Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Vũ Quang Xuyên sinh 1938 · Trần Du- Hải Đường- Hải Hậu- Nam Hà
- Vũ Quốc Ân sinh 1948 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
- Ma Văn Việt sinh 1949 · Vĩ Thượng- Bắc Quang- Hà Giang
- Nguyễn Xuân Sáng sinh 1944 · Đồng Tâm- Bắc Quang- Hà Giang
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1934 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Trọng Pháo sinh 1951 · Quang Tân- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Luyện sinh 1951 · Bắc Sơn- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Quí Hoạt sinh 1951 · Nghĩa Lý- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Nguyễn Minh Hùng Sơn Hùng- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
- Ngô Tiến Chí Hoàng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Trương Mạnh Ân Hoa Thân- Bình Giã- Hải Hưng