Bùi Văn Xuân

Năm sinh1950
Quê quánĐông Thượng- Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 6/9/1972
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Vị trí mộ (95-17)01 NT: E Mộ 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049987]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Xuân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26548, Quê quán=Đông Thượng- Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(95-17)01 NT: E Mộ 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30410 (số thứ tự 1049987).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 6/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Đăng Quý sinh 1953 · Làng Chải- Đông Đạt- Phú Lương
  2. Nguyễn Văn Hải sinh 1952 · Hồng Tiến- Phổ Yên
  3. Vũ Xuân Tầu sinh 1947 · Ngọc Thái- Chợ Đồn
  4. Lê Xuân Thắng sinh 1953 · Hợp Đồng- Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Thái Bình
  5. Nguyễn Xuân Thái sinh 1933 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Tình sinh 1949 · Vạn Thọ- Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Huy Trường sinh 1950 · Xóm Nam- Nga Văn- Nga Sơn- Thanh Hóa
  8. Khuất Duy Tửu sinh 1946 · Thanh Phần- Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây
  9. Nguyễn Công Sĩ sinh 1950 · Thẩm Quản- Thanh Định- Định Hóa
  10. Toán Quốc Hùng sinh 1954 · Thị trấn Bảo Lạc- Cao Bằng
  11. Phạm Dũng Viết sinh 1948 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An
  12. Phạm Ngọc Tùng sinh 1942 · Thổ Phụ- Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  13. Phạm Xuân Đốc sinh 1945 · Hương Trầm- Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội
  14. Quảng Thanh Bình sinh 1951 · Hồng Sơn- Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn VănTư sinh 1947 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  16. Nguyễn Văn Phụng - -
  17. Hoàng Văn Độ - -
  18. Nguyễn Văn Hải sinh 1945 · Hồng Tiến- Phố Yên- Bắc Thái
  19. Bùi Mạnh Chiến sinh 1948 · Nam Khê- Uông Bí-