Nguyễn Xuân Huy

Năm sinh1945
Quê quánTuyết Nghĩa- Quốc Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 6/12/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn
Vị trí mộ (74-76)09 Mỹ Thạch 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049773]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Huy, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26273, Quê quán=Tuyết Nghĩa- Quốc Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn, Vị trí mộ=(74-76)09 Mỹ Thạch 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30196 (số thứ tự 1049773).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Huy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Huy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 6/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Văn Phát sinh 1950 · Qui Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Phan Văn Thanh sinh 1950 · Chuế Lưu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  3. Phạm Xuân Huề sinh 1942 · Lạc Ý- Đông Cường- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  4. Bùi Văn Lược sinh 1947 · Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng-
  5. Bùi Văn Vân Minh Đức- Thủy Nguyên-
  6. Cao Bá Khải sinh 1951 · Tân Khang- Nông Cống-
  7. Cao Khả Xanh sinh 1941 · Hải Thượng- Tĩnh Gia-
  8. Đặng Duy Phe sinh 1949 · Lê Bình- Thanh Miện-