Tô Xuân Định

Năm sinh1938
Quê quánKim Quy- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 1/3/1972
Nơi hy sinhK5, Plei Cu
Vị trí mộ (52-15)08 mộ 4 Plei Cu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049843]: Lietsi {Họ tên=Tô Xuân Định, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=26359, Quê quán=Kim Quy- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K5, Plei Cu, Vị trí mộ=(52-15)08 mộ 4 Plei Cu}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30266 (số thứ tự 1049843).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Xuân Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Xuân Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ksor D jong sinh 1946 · Buôn ply ơi- Huyện 3- Đăk Lăk
  2. A Nghê Dục Nhầy- Đắc Dục- H40- Kon Tum
  3. A kum Nú Vai- Đak Nú- H40- Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Thanh sinh 1950 · Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Công Chung sinh 1944 · Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An
  6. Lương Hữu Phúc sinh 1937 · Thành Mỹ- Tam Phước- Tam Kỳ- Quảng Nam
  7. Đỗ Ngọc Yên sinh 1938 · Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình
  8. Trịnh Văn Thức sinh 1950 · Hưng Long- Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình
  9. Đinh Hữu Sỹ sinh 1949 · Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
  10. Phạm Anh Tới sinh 1947 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
  11. Phan Văn Công Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  12. Nguyễn Cỗng Trung sinh 1944 · Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An