Đinh Hữu Sỹ
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 1/3/1972 |
| Nơi hy sinh | Chư Nghé, K4, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (41-20)06 Tân Phú 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1049694]: Lietsi {Họ tên=Đinh Hữu Sỹ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26359, Quê quán=Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Nghé, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=(41-20)06 Tân Phú 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30117 (số thứ tự 1049694).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Hữu Sỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Hữu Sỹ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 1/3/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ksor D jong sinh 1946 · Buôn ply ơi- Huyện 3- Đăk Lăk
- A Nghê Dục Nhầy- Đắc Dục- H40- Kon Tum
- A kum Nú Vai- Đak Nú- H40- Kon Tum
- Nguyễn Văn Thanh sinh 1950 · Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Công Chung sinh 1944 · Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An
- Lương Hữu Phúc sinh 1937 · Thành Mỹ- Tam Phước- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Đỗ Ngọc Yên sinh 1938 · Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình
- Trịnh Văn Thức sinh 1950 · Hưng Long- Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình
- Tô Xuân Định sinh 1938 · Kim Quy- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây
- Phạm Anh Tới sinh 1947 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
- Phan Văn Công Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Cỗng Trung sinh 1944 · Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An