Nguyễn Công Chung

Năm sinh1944
Quê quánThanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An
Ngày hy sinh 1/3/1972
Nơi hy sinhPlây Cu
Vị trí mộ (51-11)08 Plây Cu m2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046244]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Chung, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26359, Quê quán=Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cu, Vị trí mộ=(51-11)08 Plây Cu m2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26667 (số thứ tự 1046244).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ksor D jong sinh 1946 · Buôn ply ơi- Huyện 3- Đăk Lăk
  2. A Nghê Dục Nhầy- Đắc Dục- H40- Kon Tum
  3. A kum Nú Vai- Đak Nú- H40- Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Thanh sinh 1950 · Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  5. Lương Hữu Phúc sinh 1937 · Thành Mỹ- Tam Phước- Tam Kỳ- Quảng Nam
  6. Đỗ Ngọc Yên sinh 1938 · Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình
  7. Trịnh Văn Thức sinh 1950 · Hưng Long- Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình
  8. Đinh Hữu Sỹ sinh 1949 · Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
  9. Tô Xuân Định sinh 1938 · Kim Quy- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây
  10. Phạm Anh Tới sinh 1947 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
  11. Phan Văn Công Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  12. Nguyễn Cỗng Trung sinh 1944 · Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An