Nguyễn Xuân Là

Năm sinh1942
Quê quánCổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai - Hà Tây
Ngày hy sinh 26/04/1970
Nơi hy sinhTại hậu cứ
Vị trí mộ (05-67)04 Tà Sẻng mộ 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050005]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Là, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26/04/1970, Quê quán=Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai - Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại hậu cứ, Vị trí mộ=(05-67)04 Tà Sẻng mộ 14}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30428 (số thứ tự 1050005).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Là” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Là” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Hương sinh 1946 · Trà Đông- Xuân Phương- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Đàm Quang Đại sinh 1945 · Bản Bảng- Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Hoàng Văn Ninh sinh 1949 · Thôn 2- An Bá- Sơn Động- Hà Bắc
  4. Lê Xuân Tứ sinh 1946 · Hà Ơn- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Mai Đình Kiêu sinh 1936 · Minh Hùng- Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  6. Chu Tiến Khiển sinh 1950 · Bản Quan- Tân Việt- Văn Lãng
  7. Nguyễn Văn Tư sinh 1950 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  8. Nguyễn Khắc Cường sinh 1950 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  9. Đỗ Quang Sơn sinh 1952 · Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Thanh Bình sinh 1953 · An Thái- Phúc Thành- Kim Thành- Hải Hưng