Chu Tiến Khiển
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Bản Quan- Tân Việt- Văn Lãng |
| Ngày hy sinh | 26/04/1970 |
| Nơi hy sinh | Đắk Xiêng, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Không lấy được xác |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036202]: Lietsi {Họ tên=Chu Tiến Khiển, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/04/1970, Quê quán=Bản Quan- Tân Việt- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Xiêng, Kon Tum, Vị trí mộ=Không lấy được xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16625 (số thứ tự 1036202).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Tiến Khiển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Chu Tiến Khiển” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 26/04/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Quốc Hương sinh 1946 · Trà Đông- Xuân Phương- Xuân Trường- Nam Hà
- Đàm Quang Đại sinh 1945 · Bản Bảng- Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Hoàng Văn Ninh sinh 1949 · Thôn 2- An Bá- Sơn Động- Hà Bắc
- Lê Xuân Tứ sinh 1946 · Hà Ơn- Hà Trung- Thanh Hóa
- Mai Đình Kiêu sinh 1936 · Minh Hùng- Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tư sinh 1950 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Khắc Cường sinh 1950 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Đỗ Quang Sơn sinh 1952 · Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Là sinh 1942 · Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai - Hà Tây
- Nguyễn Thanh Bình sinh 1953 · An Thái- Phúc Thành- Kim Thành- Hải Hưng