Đàm Quang Đại

Năm sinh1945
Quê quánBản Bảng- Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 26/04/1970
Nơi hy sinhĐăk Siêng, Kon Tum
Vị trí mộ Nam núi EK, Đăk Siêng 0,5 km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035360]: Lietsi {Họ tên=Đàm Quang Đại, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26/04/1970, Quê quán=Bản Bảng- Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đăk Siêng, Kon Tum, Vị trí mộ=Nam núi EK, Đăk Siêng 0,5 km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15783 (số thứ tự 1035360).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Quang Đại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Quang Đại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Hương sinh 1946 · Trà Đông- Xuân Phương- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Ninh sinh 1949 · Thôn 2- An Bá- Sơn Động- Hà Bắc
  3. Lê Xuân Tứ sinh 1946 · Hà Ơn- Hà Trung- Thanh Hóa
  4. Mai Đình Kiêu sinh 1936 · Minh Hùng- Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  5. Chu Tiến Khiển sinh 1950 · Bản Quan- Tân Việt- Văn Lãng
  6. Nguyễn Văn Tư sinh 1950 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  7. Nguyễn Khắc Cường sinh 1950 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  8. Đỗ Quang Sơn sinh 1952 · Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Xuân Là sinh 1942 · Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai - Hà Tây
  10. Nguyễn Thanh Bình sinh 1953 · An Thái- Phúc Thành- Kim Thành- Hải Hưng