Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

132 người khớp “Văn Vấn” trong 47 danh sách · trang 4/5

  1. Trần Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Đa - Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thắng Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phong Chi - Hồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Thôn - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Cù Chính Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Bắc - Mỹ Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tây Hà - Bàn Giả - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Sỹ Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Đức - Quang Hiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lễ Nhuế - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Số nhà 44 - Cao Bằng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhật Tiến - Trường Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Tiến - Cao Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Sào Hán Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tổ Ba - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tư Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Bá Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Trần Tô Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  17. Sào Hẳn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tổ Ba - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Văn Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giao Tâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lương Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Lợi - Thịnh Hưng - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phan Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Vương Hữu Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hà Tiến Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Tiến - Tân Thịnh - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hữu Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 4 - Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đội 1,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
  26. Trần Ngọc Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Mỹ - Phú Hòa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu phố 4 Tân Tiến - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1978 Xem đầy đủ →
  28. Lương Kim Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Chúc Lâu - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thọ Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoằng Giang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  30. Dương Ngọc Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.