Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

141 người khớp “Văn Văn Thanh” trong 47 danh sách · trang 5/5

  1. Phạm Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tên Tảo - Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nước Giáp - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Canh Biên - Nguyễn Huệ - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1977 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 5 - Long Hải - Đông Xuyên , Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1978 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thôn Từ - Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thái Hòa - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  10. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thủy Trầm - Tuy Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1979 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phú Thượng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1979 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngọc Động - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1979 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 10B - Đông Nhâ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  16. Hồ Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 13 - Minh Khai - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đào Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thuận Lễ - Thuận Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1970 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ô Mế - Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cẩm Lũ - Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1980 Xem đầy đủ →
  21. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.