Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

30 người khớp “Văn Thường” trong 47 danh sách

  1. Tống Văn Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1937 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phú, Hà Văn, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/02/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/02/1973 Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Văn Thường E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Thanh Nga, Hoàng Tinh, Hoàng Hóa,Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Thường KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Sinh 1956 · Ngọc Tân, Ngọc Sơn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Làng Giáng - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hồng Đại - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiên Tiến - Yên Lảng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kích Trang - Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Hòa - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bút Lĩnh - Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 43, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hồ Nam - Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Trình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bắc Rao - Cảnh Khiêm - Trùng khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · 28A Nhị Hà Khối 51 - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Toàn - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Ma Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lăng Khả - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Thọ - Đài Tư - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Phượng - Thiện Kế - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.