Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

65 người khớp “Văn Tấn” trong 47 danh sách · trang 2/3

  1. Trương Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hội Tiến - Quỳnh Lưu - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Mạc Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lộc Khiếu - Khánh Long - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 9, Ngõ 17 - Đường Dư Hàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiễn Tân - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mẫn Rộc - Yên Ninh - Yên Minh - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trần Phú - Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Minh - Yên Minh - Hà Giang Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Quang - Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn 3 - Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hạc Đình - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 11 - Trưng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bảo Thắng - Giao Thắng - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Trung - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 50,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Phương - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  22. Ma Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Lộc - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bắc Thoòng - Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
  26. Ma Văn Tan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Cốc - Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Huân Cương - Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Tuyền - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  30. Cao Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.