Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

74 người khớp “Văn Dung” trong 47 danh sách · trang 3/3

  1. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 27 Nguyễn Du - Thị Xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Phố - Tân Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đông Cao - Tráng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mai Phương - Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nguyện Mai - Đại Thắng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Cư - Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
  7. Mạc Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trần Xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  8. Phan Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lạc Dục - Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Kim Bôi - Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 83 Hoàng Hoa Thám - Bắc Giang Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thao Chính - Liền Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoàn Quý - Liên Hòa - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.