Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Văn Cực” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Cúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · Hân Thượng, Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Cúc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Cúc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Tảo - Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tu Mộc - Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thượng Quất - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.