Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 169/2184

  1. Phùng Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Độc Lập - Tu Vũ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Trúng - Hòa Bình - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Hải - Tân Thinh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Toàn Thắng - Đông Liên - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Lạc - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trùng Hòa - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lũng Khuyêt - Khánh Xuân - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Hạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hiền MInh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thạch Quí - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Tô Văn Xứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cương Thịnh - Xuân Liên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Trương Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Long Đình - Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Nhương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Long Đình - Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Như Kỳ - Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phan Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đăng Lưu - Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quang Phú - Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Võ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Xóm 2 - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Phúc - Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thuận - Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1967 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Thương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Cơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chòm Phú - Phú Xuân - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Oắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Sơn - Sơn Thủy - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Đởn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao Lũng - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu