Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 170/2184

  1. Cao văn Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Lai - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Quang - Quảng Minh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Náy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Phúc - Phú Lệ - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Thường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vinh Quang - Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  6. Mai Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Thóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chòm Hạ - Thôn Lư - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1698 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Tham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lai Thành - Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lâm Văn Tuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hùng Giang - Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Sắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Trạch - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phú Lại - Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Mai - Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tạp Mỹ - La Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lạc Long - Lại Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Xiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Vạn - Ngọc Sơn - Ngọc Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đẳng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · La Uyên - Minh Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Sanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Lương - Văn Lang - Nguyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Mỹ - Phụ Dục - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đề Thám - Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bắc Thịnh - Phú Thịnh - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tảo Thế - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thôn Óng - Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Thọ - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bá Nội - Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Thúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Can - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1968 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Nguyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đồng Nai - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1968 Xem đầy đủ →
  29. Triệu Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Chu Văn Quặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu