Trần Văn Sáu
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | An Mỹ - Phụ Dục - Thái Bình |
| Đơn vị | Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/6/1965 |
| Ngày hy sinh | 18/10/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Lộ 21, khu 5 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Lộ 21, khu 5 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5891 (số thứ tự 5890).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Sáu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 18/10/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Cảnh sinh 1934 · Thống Nhất - Tịnh Ấn - Xuân Tịnh - Quảng Ngãi · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 21, Khu 5 - Gia Lai
- Đặng Đức Hiệp sinh 1935 · Gia Tâm - Gia Viễn - Ninh Bình · Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14, khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Nồng sinh 1934 · Thôn Óng - Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Đông đường 14, Khu 6 - Gia Lai
- Đinh Công Quyền sinh 1939 · Thôn Thọ - Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Xuân Vui sinh 1942 · Thôn Cừ - Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, Khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Kinh Phượng sinh 1942 · Phú Cường - Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đoàn Kim Thể sinh 1942 · Thôn Thương - Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Ngọc Hân sinh 1942 · Đồng Mít - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3