Nguyễn Kinh Phượng
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Cường - Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1968 |
| Ngày hy sinh | 18/10/1968 |
| Nơi hy sinh | Xã U, khu 6 - Gia Lai |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14191 (số thứ tự 14190).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kinh Phượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Kinh Phượng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 18/10/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Cảnh sinh 1934 · Thống Nhất - Tịnh Ấn - Xuân Tịnh - Quảng Ngãi · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 21, Khu 5 - Gia Lai
- Đặng Đức Hiệp sinh 1935 · Gia Tâm - Gia Viễn - Ninh Bình · Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14, khu 6 - Gia Lai
- Trần Văn Sáu sinh 1946 · An Mỹ - Phụ Dục - Thái Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Lộ 21, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Nồng sinh 1934 · Thôn Óng - Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Đông đường 14, Khu 6 - Gia Lai
- Đinh Công Quyền sinh 1939 · Thôn Thọ - Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Xuân Vui sinh 1942 · Thôn Cừ - Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, Khu 6 - Gia Lai
- Đoàn Kim Thể sinh 1942 · Thôn Thương - Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Ngọc Hân sinh 1942 · Đồng Mít - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3