Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 171/2184

  1. Tạ Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trịnh Xuân - Di Nậu - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phượng Lau - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nông Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hương Bảo - An Lạc - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Rừng Vấn - Tiến Lộ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Na Kẹt - Đông Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Triệu Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Lược - Tân Lập - Trợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nông Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Thượng - Ră Bản - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lý Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bản Luộc - Ma Lập - Bắc Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Mạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · La Sơn - Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nông Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Quày - Bằng Phú - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Phú Mỹ - Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Lẫm - Đậu Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phan Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Lẫm - Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Và Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Rừng Vấn - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Mua - Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lý Thượng - Quảng Yên - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trúc Trái - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Tửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phượng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Suối - Hồng Đại - Cao Bằng Đơn vị: Vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Nẫm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hứa Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao Thắng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Võ Văn Son Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xuân Kiều - Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồng Phú - Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Dương Phổ - Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Thủy - Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Vướt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lương Mỹ - Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đô Thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Thọ Lân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu