Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 172/2184

  1. Trần Văn Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Giỏi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Lam - Trúc Lâm - TĨnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Ngọ Văn Khầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lục Sơn - Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Màn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1964 · Khoa Trường - Tùng Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Tống Văn Ngư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoa Thịnh - Triệu Hà - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Đông - Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Tô Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trương Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chòm Mý - Tý Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Tuần - Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 4 - Thụy Lôi - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phùng Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giai Lệ - Tây Hồ - Tiêu Lữ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quốc Trị - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Đáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Bắc - Liên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Trung Đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Khe Nước - Cộng hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bắc Cầu - Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Viên Khê - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Trung - Phủ Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Yên - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Tục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đốc Hậu - Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Ban Hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu