Tô Văn Sỹ
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1965 |
| Ngày hy sinh | 11/9/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Ấp Đê Cô, khu 6 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Ấp Đê Cô, khu 6 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6003 (số thứ tự 6002).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Văn Sỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Tô Văn Sỹ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 11/9/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Văn Tuyến sinh 1949 · Xóm 4 - Thụy Lôi - Kim Bảng - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Đê Cò, Khu 6 - Gia Lai
- Mai Văn Quản sinh 1938 · Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Đê Cò, khu 6 - Gia Lai
- Chu Văn Phụng sinh 1935 · Mai Đình - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.53.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Cầu sinh 1949 · Bình Long - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.53.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Lãnh Văn Bùng sinh 1947 · Đồng Mu - Bảo Lạc - Cao bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.53.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Nham sinh 1950 · Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.53.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Máo sinh 1944 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.53.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Lâm Văn Khánh sinh 1947 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.53.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Xuân Hòa sinh 1939 · Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.53.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Anh Năm sinh 1944 · Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Quốc Huy sinh 1944 · Liêm Phong - Thanh Liêm - Nam Hà · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.53.07 bản đồ UTM 1/50.000