Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 173/2184

  1. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ai Làng - An Phú - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đồng Văn Tinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nhục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Miêng Thượng - Hòa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Vũ - Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phù Minh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Khu Nam - Tổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ngọt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1969 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Sung - Đinh Giao - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
  10. Thẩm Văn Roóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bản Nha - Minh Long - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Chàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tà Phỉn - Tải Phin - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 59,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Ủy - Yên Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 59,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Kim - Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lệ Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Ức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mai Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1970 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Ẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 394,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1970 Xem đầy đủ →
  18. Kim Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bản Cúng - Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 1 - Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1970 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xuân Phong - Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Ban chính trị, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Uyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Hậu - Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Chung - Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Dân Quê - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Khom Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chòm Mìn - Sơn Điện - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1970 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 ,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Ninh - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Từ - Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Cường - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu