Nguyễn Văn Bích
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Lệ Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình |
| Đơn vị | Đại đội 14,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1965 |
| Ngày hy sinh | 4/2/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Xã Côn Thục, Khu 6 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Nhà ma làng Trưng củ - xã Côn Thục, khu 6 - Gia Lai - 50.12.09 Bản đồ UTM 1/250.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6085 (số thứ tự 6084).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Bích” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 4/2/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Hữu Đàn sinh 1945 · Đồng Thọ - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa · ĐKZ Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trẩn Quốc Toản sinh 1950 · Hưng Đao - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Văn Sử sinh 1941 · Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tụng Nhàng sinh 1946 · Hồng Lạc - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 41.42.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tri Tuấn sinh 1948 · Thiệu Nguyên - Thanh Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1936 · Lương Hội - Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quang Đạo sinh 1950 · Duyệt Lễ - Minh Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Ngọc Sơn sinh 1946 · Cương Quyết - Xuân Ái - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đinh Tiến Hứa sinh 1945 · Yên Thái - Hóa Tiến - Minh Hóa - Quảng Bình · Đại đội 14,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà ma làng Trương củ, xã Côn Thục, khu 6 - Tọa độ: 50.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Gia Chuông sinh 1950 · Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 PLei KLy bản đồ UTM 1/50.000