Nguyễn Tri Tuấn

Năm sinh1948
Quê quánThiệu Nguyên - Thanh Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 4/2/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhTây Đắk Siêng - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 88.40.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2374 (số thứ tự 2373).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tri Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tri Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/2/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hữu Đàn sinh 1945 · Đồng Thọ - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa · ĐKZ Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trẩn Quốc Toản sinh 1950 · Hưng Đao - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Cao Văn Sử sinh 1941 · Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Tụng Nhàng sinh 1946 · Hồng Lạc - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 41.42.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1936 · Lương Hội - Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Quang Đạo sinh 1950 · Duyệt Lễ - Minh Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hà Ngọc Sơn sinh 1946 · Cương Quyết - Xuân Ái - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Bích sinh 1942 · Lệ Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình · Đại đội 14,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà ma làng Trưng củ - xã Côn Thục, khu 6 - Gia Lai - 50.12.09 Bản đồ UTM 1/250.000
  9. Đinh Tiến Hứa sinh 1945 · Yên Thái - Hóa Tiến - Minh Hóa - Quảng Bình · Đại đội 14,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà ma làng Trương củ, xã Côn Thục, khu 6 - Tọa độ: 50.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Bùi Gia Chuông sinh 1950 · Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.05.03 PLei KLy bản đồ UTM 1/50.000