Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 174/2184
- Phạm Văn Bờm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Tân - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Căng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Tân - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trực Định - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 2, Bến Thách - Thành phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ré Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Bảo - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiễn Tân - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vy Dương Liên - Vy Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Liên Vỵ - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
- Dư Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đốc Tín - Đốc Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thọ Sơn - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Lũng - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngũ Lão - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lật Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu