Lê Văn Nghị

Năm sinh1951
Quê quánĐại Lũng - Ứng Hòa - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1967
Ngày hy sinh 30/07/1970
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhLàng Á, E15, khu 5 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6184 (số thứ tự 6183).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Nghị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Nghị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 30/07/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm Quang Dũng sinh 1949 · Tượng Văn - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Á, E15, Khu 5 - Gia Lai
  2. Trần Lữ Thập sinh 1937 · Thanh Xuân - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Đặng Văn Lâm sinh 1950 · Trực Định - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Á, E15, Khu 5 - Gia Lai
  4. Phạm Đức Lưu sinh 1952 · Chính Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Á, E15, Khu 5 - Gia Lai
  5. Trần Văn Ré sinh 1951 · Liên Bảo - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Á, E15, Khu 5 - Gia Lai
  6. Thàm Hồn Mềnh sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  7. Hoàng Đình Hoạch sinh 1953 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  8. Nguyễn Quang Hòa sinh 1951 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Hàn Vĩnh Tần sinh 1944 · Bảo Đường - Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  10. Vũ Xuân Thành sinh 1949 · Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai