Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 175/2184

  1. Lê Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thường Chủng - Vĩnh Trường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lã Văn Soạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  4. Thân Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngũ Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 26, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Mã Văn Giàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Long - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đà Bút - Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Phông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phố Nước Giấy - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nông Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
  10. Uông Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bế Tiềm - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Sãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lộc Văn Siều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Cốc Phòng - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  14. Triệu Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Năm Lình - Cảnh Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nông Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đàm Thị - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1972 Xem đầy đủ →
  16. Triệu Văn Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Minh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Cươm - Ngọc Đường - Vĩ Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phố Đồng Văn - Đồng Văn - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mẫn Rộc - Yên Ninh - Yên Minh - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hứa Văn Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Yên - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Tác - Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trần Phú - Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 7 - Thịnh Lộc - Tan Lộc - Hà TĨnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà TĨnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Cao Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1971 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1971 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Biểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trúc Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62 ,Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu