Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 176/2184
- Nguyễn Văn Khóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
- Lữ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Màng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Mao - Hoằng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoằng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1971 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Khoái - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Thanh - Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiệu Chính - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Song Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoằng Tiến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Mã Văn Vì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thạch Phú - Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thinh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- An Văn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bông Chải - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Ẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số nhà 06 - Đường Mạc Thị Bưởi - Thành phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chuyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lộc Hạ - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tràng An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trang An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Trân - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · HTX Nghĩa Lễ - Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu