Phạm Văn Đoán
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Giai Lệ - Tây Hồ - Tiêu Lữ - Hưng Yên |
| Đơn vị | Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1962 |
| Ngày hy sinh | 11/4/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Làng Đê Tụt Khu 6 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Làng Đê tụt khu 6 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6032 (số thứ tự 6031).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đoán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Đoán” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 11/4/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hứa Đức Miên sinh 1944 · Làu Cỏ - Lam Vỉ - Định Hóa · Đại đội 10, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông cầu Tô Ve, đường 14, H4 - Gia Lai
- Tô Xuân Trắc sinh 1947 · Xóm 11 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bì, h4, Gia Lai
- Đào Công Tịch sinh 1946 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Thế Trí sinh 1950 · Vũ Yên - Minh Thọ - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 920
- Nguyễn Trung Bình sinh 1950 · Bình Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 920
- Lê Đăng Nhuần sinh 1951 · Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Viết Sửu sinh 1951 · Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 920
- Nguyễn Văn Quất sinh 1943 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 920
- Nguyễn Văn Oanh sinh 1949 · Thiệu Nguyên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 920
- Nguyễn Văn Vinh sinh 1950 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 920
- Nguyễn Văn Diện sinh 1950 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 920
- Trần Đăng Đích sinh 1946 · Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Lựu sinh 1943 · Viết Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Tiến Quý sinh 1948 · Cốc Đán - Ngân Sơn - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hà Văn Thọ sinh 1945 · Phước Thắng - Tuy Phước - Bình Định · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đỗ Văn Đáo sinh 1938 · Xóm Bắc - Liên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 20, Trung Đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Làng Đê Tụt, khu 6 - Gia Lai
- Bạch Văn Lúa sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Như Hoa sinh 1945 · Quyết Thắng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Thái Ngọc Tam sinh 1950 · Ngọc Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Vận tải, Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3