Nguyễn Văn Tở

Năm sinh1948
Quê quánTrà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 23/08/1968
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKhu 7 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Khu 7 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5858 (số thứ tự 5857).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tở” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tở” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 23/08/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Cửu sinh 1942 · Thanh Mai - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây làng Muôn Gia Lai
  2. Lý Văn Thiện sinh 1947 · Thượng Ráo - Chợ Rã - Bắc Thái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Hữu Cảnh sinh 1945 · Thạch Đài - Định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Dẫy Pa Ta, Gia Lai về hướng đông nam đồi 1142
  4. Vi Văn Thến sinh 1943 · Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam làng Tà Bối
  5. Nguyễn Tiến Sinh sinh 1938 · Bình Tiến - Bình Phú - Kỳ Anh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc Tà Bới, Nàm Lang - Đường 14, 5000m
  6. Hoàng Văn Tiện sinh 1950 · Hợp Tiến - Yên Sơn - Hữu Lũng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông đồi 1114 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai
  7. Lục Văn Phùng sinh 1949 · Nam Hoa - Sơn Hà - Hữu Lũng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai
  8. Nguyễn Xuân Cù sinh 1946 · Tân Lập - Hữu Lũng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chân đồi Chư Rư Bu
  9. Hoàng Ngọc Bách sinh 1945 · Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái · Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Thông đông đường 14
  10. Hà Văn Cửu Thanh Mai - Bạch Mai - Yên Bái · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây đồi Thông đồi 1142
  11. Hà Xuân Trọng sinh 1947 · An Lục - Lục Yên - Yên Bái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc Làng Tà Bới gần km5
  12. Nông Văn Kết sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Hà Leng H4 Gia Lai
  13. Nguyễn Văn Toàn sinh 1945 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  14. Nguyễn Viết Hòa sinh 1935 · Chi Lăng - Thượng Mỹ - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Bá Huy sinh 1947 · Hợp Đồng - Thượng Mỹ - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 · Đông phẫu E Hồng Lĩnh
  16. Tạ Văn Thế sinh 1946 · Thủy Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Phòng Hậu Cần B3
  17. Nguyễn Văn Hiển sinh 1937 · Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3
  18. Hoàng Phong Hoa sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, khu 7 - Gia Lai
  19. Phạm Văn Tiến sinh 1946 · Đề Thám - Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Lộ 19, khu 7 - Gia Lai
  20. Hà Thanh Hải sinh 1947 · Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
  21. Nguyễn Đồng Hồi sinh 1948 · Thụy Ứng - Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
  22. Mai Văn Chiêm Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3