Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 168/2184

  1. Nguyễn Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Giai - Nghi Lân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
  2. Cao Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Hóa - Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1967 Xem đầy đủ →
  3. Võ Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Hà - Thanh Tâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Mân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thái Học - Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1966 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lộc Thành - Trùng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Làng Mới - Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Biện Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Minh - Ninh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hâu - Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Châu Lĩnh - Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Tiến - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thống Nhất - Minh Côi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Gáy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Thịnh - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Khang - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Lợi - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Trương Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cát Lễ - Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xinh Tân - Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Thị - Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Văn Biêng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 3 - Bình Hóa - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Nghìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao Đài - Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Thông - Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Phú - Khu Văn Lang - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Tăng Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phương Quất - Kỳ Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1967 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tào Khê - Chi Lăng - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Tiềm - Dinh Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Lân - Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ba Dư - Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Đao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Xú - Minh Xương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu