Trần Văn Biên

Năm sinh1947
Quê quánHải Thương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 31/08/1968
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLộ 19, Khu 7 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5832 (số thứ tự 5831).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Biên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Biên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 31/08/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Đức Ta Đông Hưng - Diễn Xuyên - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
  2. Nguyễn Quang Cảnh sinh 1942 · Bình Bắc - Hoàng Lộc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Hữu Thước sinh 1939 · Đức Thuận - Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Trung Thịnh sinh 1947 · Xóm Bằng - Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Phạm Hữu Từ sinh 1949 · Xóm 1 - Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Lộ 19, khu 7 - Gia Lai
  6. Phạm Văn Lưu sinh 1943 · Bá Nội - Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
  7. Tạ Minh Tâm sinh 1942 · Thắng Bạ - Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
  8. Đinh Bá Nhãn sinh 1949 · Xóm Bưởi - An Lễ - Phù Dực - Thái Bình · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đông Buôn Cờ Đó
  9. Đào Ngọc Quế sinh 1945 · Khá Lý - Thụy Quỳnh - Thụy Anh - Thái Bình · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3