Nguyễn Văn Cân
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Toàn Thắng - Đông Liên - Phú Bình - Bắc Thái |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1963 |
| Ngày hy sinh | 10/1/1967 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Làng Vộn Vàng, Khu 6 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Làng Vộn Vàng, Khu 6 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5774 (số thứ tự 5773).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Cân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 10/1/1967
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Ngọc Cho sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Lôn Lang,Khu 6 - Gia Lai
- Lê Thế Đê sinh 1941 · Thành Đông - Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Vộn Vàng, Khu 6 - Gia Lai
- Lê Đình Lư sinh 1940 · Vinh Chính - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Vộn Vàng, Khu 6 - Gia Lai
- Vũ Văn Tuyên sinh 1942 · Tào Khê - Chi Lăng - Thanh Miên - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng - Khu 6 - Gia Lai
- Dương Thế Lực sinh 1947 · Xóm Chùa - Hương Vỹ - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Vộn Vàng, Khu 6 - Gia Lai
- Trần Quang Đức sinh 1949 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Vộn Vàng, Khu 6 - Gia Lai
- Đào Trọng Khóa sinh 1944 · Cây Hồng - Phúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng, Khu 6 - Gia Lai
- Hoàng Văn Khánh sinh 1949 · La Lạc - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng, Khu 6 - Gia Lai
- Lê Đăng Khoát sinh 1943 · Xóm Bàn Cờ - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Nghĩa sinh 1948 · Trùng Hòa - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Tân sinh 1950 · Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng, Khu 6 - Gia Lai
- Đinh Kim Thọ sinh 1949 · Làng Mè - Phú Lương - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
- Lý Trọng Thiên sinh 1948 · La Lạc - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Sông Ayun, khu 6 - Gia Lai
- Phạm Văn Vinh sinh 1948 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng, Khu 6 - Gia Lai
- Tạ Hữu Hòe sinh 1941 · Tân Phong - Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
- Trình Đình Bất sinh 1949 · Phúc Trung - Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Sông Ayun, làng Rộn Ràng - Gia Lai
- Vũ Văn Tuấn sinh 1947 · Mộc Xá - Cao Dương - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Sông Ayun, khu 4 - Gia Lai
- Tô Diệp Thao sinh 1944 · Phúc Thịnh - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
- Lưu Văn Lại sinh 1937 · Yên Lang - Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
- Trần Đình Trại sinh 1941 · Yên Đức - Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Sông Ayun, khu 6 - Gia Lai
- Cao Thăng sinh 1942 · Thụy Chung - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hưng Yên · Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông sông Ayun, khu 6 - Gia Lai
- Lê Tiến Bá sinh 1945 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lang Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
- Cao Văn Đoán sinh 1947 · HTX Thành Công - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
- Dương Xuân Đáng sinh 1942 · Tiền Phong - Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Sông Ayun, khu 6 - Gia Lai
- Ngô Văn Minh sinh 1937 · Lập Mỹ - Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Thành sinh 1949 · Khuân Nà - Minh Tiến - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai
- Trần Trung Vọng sinh 1949 · Bàn Cờ - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rộn Ràng, khu 6 - Gia Lai