Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 8/60

  1. Lê Trọng Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Thọ - Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Minh - Hoằng Trạch - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Trọng Khâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hữu Khánh - Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Trọng Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Trọng An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoàn Viên - Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Trọng Tất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Trương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Trọng Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Trường - Trường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Trọng Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Trọng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Hưng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Nhạc - Yên Bình - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tràng An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trang An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  16. Trần Trọng Tiếng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thắng - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
  17. Trần Trọng Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Trọng Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lâu Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Trọng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mạn Lang - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đậu Xuân Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trần Trọng Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Tân - Vĩnh Tân - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Trọng Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Truyền đạt, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Nâng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Mát - Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lương Trọng Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phong Phủ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đào Trọng Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thiện Kế - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Trọng Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Trọng Thất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Điệc - Mỹ Thành - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Duệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Minh - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.