Đinh Trọng Yên
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1971 |
| Ngày hy sinh | 11/4/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đường 14, khu 4 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6771 (số thứ tự 6770).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Trọng Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Trọng Yên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 11/4/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Đình Tân Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.70.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Ca Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Ngọc Thụy Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Ngọc Bích Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Văn Duệ Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Đình Hưng Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Hồng Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.17.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Quốc Phòng Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thành Sơn Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thanh Sơn Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.24.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Dụng Tòng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.24.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Quyền Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.24.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Chương Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.24.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Lợi Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Lành Văn Thiện Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, khu 4 - Gia Lai
- Hồ Văn Thành Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
- Lương Gia Lương Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.08.02 mộ 3 mảnh Phú Thiện bản đồ UMT 1/50.000
- Nguyễn Ích Bảo Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.08.09+02 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quang Tiến Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Mai Văn Bảo Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Văn Dần Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Võ Bá Kim Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lành Văn Thiện Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hồ Văn Thành Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Liêm Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3