Lê Ngọc Thụy

Năm sinh1945
Quê quánVạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1963
Ngày hy sinh 11/4/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6567 (số thứ tự 6566).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Ngọc Thụy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Ngọc Thụy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 11/4/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Tân Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.70.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lương Văn Ca Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đỗ Ngọc Bích Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Cao Văn Duệ Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hà Đình Hưng Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Đình Hồng Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.17.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  7. Vũ Quốc Phòng Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Thành Sơn Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Thanh Sơn Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.24.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đinh Trọng Yên Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Dụng Tòng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.24.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  12. Bùi Văn Quyền Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.24.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  13. Hoàng Văn Chương Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.24.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lương Văn Lợi Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  15. Lành Văn Thiện Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, khu 4 - Gia Lai
  16. Hồ Văn Thành Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
  17. Lương Gia Lương Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.08.02 mộ 3 mảnh Phú Thiện bản đồ UMT 1/50.000
  18. Nguyễn Ích Bảo Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.08.09+02 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Quang Tiến Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Mai Văn Bảo Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Lê Văn Dần Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Võ Bá Kim Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Lành Văn Thiện Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Hồ Văn Thành Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Liêm Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3