Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 9/60

  1. Đoàn Trọng Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vĩnh Quang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Trọng Bạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Thủy - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Trọng Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Âm Thượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phú - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
  9. Đậu Trọng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiền Phong - Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Trần Thế Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Kiều - Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lê Trọng Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Trung - Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Hòa - Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Trọng Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · c43 - Thượng Lý - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Trọng Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Khê - Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mộng Doanh - Triệu Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Trọng Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Quan - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lập Lễ - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Quang Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hiệp An - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Trọng Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Truế - An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Pháo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Tân - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Trọng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Thao - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Tiến Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Toán Thọ - Thiệu Toán - Triệu Hòa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Trọng Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Sơn - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
  24. Lê Trọng Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Song Mai - An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hàng Kình - An Khẩu - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1973 Xem đầy đủ →
  26. Kiều Trọng An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Mai - Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Trọng Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Khê - Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khả Lễ - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Tuột - Liệm Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  30. Cao Trọng Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.