Đỗ Hữu Ngấn

Năm sinh1953
Quê quánNghĩ Gia - Kênh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 30/10/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhHuyện 3 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Huyện 3 - Đăk Lăk Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7834 (số thứ tự 7833).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Hữu Ngấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Hữu Ngấn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đỗ Hữu Ngấn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 30/10/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Kim Huê Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.09.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Học Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đinh Văn Thành Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lục Văn Mỹ Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Ký Đại đội 32, Tiểu đoàn 10, TT B3 · Tọa độ: 28.60-28.60-09 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Quang Long Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, TT B3 · Tọa độ: 28.60-28.60-09 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đỗ Tiến Bắc Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3