Nguyễn Kim Huê

Năm sinh1950
Quê quánHưng Tiến - Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1969
Ngày hy sinh 30/10/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhChư dệt - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 78.09.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3412 (số thứ tự 3411).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kim Huê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Kim Huê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 30/10/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Học Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đinh Văn Thành Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lục Văn Mỹ Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đỗ Hữu Ngấn Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
  5. Nguyễn Văn Ký Đại đội 32, Tiểu đoàn 10, TT B3 · Tọa độ: 28.60-28.60-09 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Quang Long Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, TT B3 · Tọa độ: 28.60-28.60-09 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đỗ Tiến Bắc Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3