Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 10/60

  1. Phan Trọng Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Thủy - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đàm Trọng Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiến Bào - Phú Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Ly Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thống Nhất - Cẩm Bình - Tân Phủ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  4. Lê Trọng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thành Minh - Hoàng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Hoài - Thanh Khương - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
  6. Quảng Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Kinh Xuyên - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
  7. Lê Trọng Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lục Bồi - Hoàng Hiệp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số 68 - Quang Trung - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Bái - Cao Viên - Thanh Oai - Hà Sơn Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số 6, ngõ 4 - Khu Hồng Phong - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nhân La - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nhân La - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1978 Xem đầy đủ →
  13. Trần Trọng Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Văn Lãng - Trực Tuấn - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Thái - Phú Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Lộc - Long Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Trọng Nhắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ứng Tế - Gia Hưng - Gia Viên - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trần Trọng Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Định Giáo - Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Lá - Nam Nghĩa - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  19. Lê Trọng Tơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Thành - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  20. Hà Huy Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Thành - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Lê Trọng Luật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tương Tế - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Phu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồi Ngang - Phú long - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  23. Bế Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bính Xá - Đình lập - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kiên Thành - Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cát Quý - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Mỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Ty Thôn - Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Châu Phong - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 4 - Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Trọng An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · La Mai - Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thành Tín - Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.